sponsor

Slider

Hình ảnh chủ đề của kelvinjay. Được tạo bởi Blogger.

BÀI MỚI

Music

VIDEO MỚI

NGOẠI NGỮ

ẨM THỰC

TIN HỌC

ĐỜI SỐNG

THỐNG KÊ

노래로 한국어 공부 - HỌC TIẾNG HÀN QUA BÀI HÁT//iKon - 취향저격 (MY TYPE) - 번역본// LỜI DỊCH


Em là hình mẫu lí tưởng của tôi, là mẫu người lý tưởng của tôi
Không cần nói gì vẫn cảm nhận được
Tất thảy từ đầu đến chân
Em là hình mẫu lí tưởng của tôi, chỉ cần nhìn em thôi
Tôi lại vì muốn có em mà thấp thỏm
Cả trước khi ngủ cũng nghĩ đến em
Đôi giày thể thao dưới cổ chân kia
Hòa hợp đến tuyệt vời cùng skinny jeans xanh
Dưới áo cardigan hơi rộng kia
Là mái tóc thẳng dài buông lơi thật ngọt ngào
Đến cả mắt cười thẹn thùng
Đến cả bộ dáng em ngơ ngẩn
Cùng đẹp đến nỗi con tim tôi thổn thức
Sao bây giờ em mới xuất hiện?
Em là hình mẫu lý tưởng của tôi
Nụ cười nhẹ nhàng của em
Cả ánh mắt em nhìn tôi
Không còn gì để bắt bẻ
Không có chút thời gian mà nhàm chán, thật tuyệt vời
Giọng nói pha aegyo kia
Chúng ta đang gần nhau hơn
Sao bây giờ em mới xuất hiện?
Cuối cùng tình yêu cũng tìm đến tôi rồi
Em là mẫu người lý tưởng của tôi, là mẫu người lý tưởng của tôi
Không cần nói gì vẫn cảm nhận được
Tất thảy từ đầu đến chân
Em là hình mẫu lý tưởng của tôi, chỉ cần nhìn em thôi
Tôi lại vì muốn có em mà thấp thỏm
Cả trước khi ngủ cũng nghĩ đến em
Gái ơi, cho anh hỏi chút nha?
Em học cái kiểu nói sang chảnh đấy ở đâu thế?
Cái cách em làm việc, cách em đi đứng
Rồi nhả từng chữ, như một ông chủ
Em - bản xịn của Wonder Woman đầy nữ tính
Cảm giác đầy xúc cảm ấy
Điều gì trong ngày mắt quyến rũ ấy đã mê hoặc tôi
Đôi bàn tay tinh tế ấy
Điều gì trong điệu bộ mơ hồ ấy
Tôi thích nó, em yêu
Nụ cười nhẹ nhàng của em
Cả ánh mắt em nhìn tôi
Không còn gì để bắt bẻ
Không có chút thời gian mà nhàm chán, thật tuyệt vời
Giọng nói pha aegyo kia
Chúng ta đang gần nhau hơn
Sao bây giờ em mới xuất hiện
Cuối cùng tình yêu cũng tìm đến tôi rồi
Em là hình mẫu lý tưởng của tôi, là hình mẫu lý tưởng của tôi
Không cần nói gì vẫn cảm nhận được
Tất thảy từ đầu đến chân
Em là hình mẫu lý tưởng của tôi, chỉ cần nhìn em thôi
Tôi lại vì muốn có em mà thấp thỏm
Cả trước khi ngủ cũng nghĩ đến em
Tôi rất rất thích em
Đến cả bộ dáng em đôi khi ngáp dài ngáp ngắn
Em chính là mẫu người của tôi
Mình thật ăn ý
Xúc cảm tràn ngập trong lòng
Mỗi khi em gọi tôi
Nụ cười không bao giờ tắt trên khóe môi
Gái ơi em biết mà, rằng anh yêu em
Em là hình mẫu lý tưởng của tôi, là hình mẫu lý tưởng của tôi
Không cần nói gì vẫn cảm nhận được
Tất thảy từ đầu đến chân
Em là hình mẫu lý tưởng của tôi, chỉ cần nhìn em thôi
Tôi lại vì muốn có em mà thấp thỏm
Cả trước khi ngủ cũng nghĩ đến em
Tôi rất rất thích em
Đến cả bộ dáng em đôi khi ngáp dài ngáp ngắn
Em chính là mẫu người của tôi
Tôi rất rất thích em
Đến cả bộ dáng em đôi khi ngáp dài ngáp ngắn
Em chính là mẫu người của tôi

노래로 한국어 공부 - HỌC TIẾNG HÀN QUA BÀI HÁT//iKon - 취향저격 (MY TYPE) - 어휘// TỪ VỰNG


1. Đầu tiên là về nhan đề - 취향저격 (có thể được nói rút gọn thành 취저)
취향: ký hiệu, khuynh hướng
저격: sự bắn tỉa
취향저격 có thể hiểu theo một số hướng như sau:
- 본인이 마음에 드는 취향(혹은 스타일)을 소유한 사람을 보고 쓰는 말입니다: là từ dùng đối với những người sở hữu xu hướng hoặc phong cách mà mình thích
- 본인이 마음에 드는 취향 또는 스타일과 꼭 맞는 상황: dùng trong tình huống cảm thấy rất phù hợp với xu hướng hoặc phong cách mà mình thích
- 자신의 취향에 꼭 맞는 사물이나 사람을 보고 이루는 말: dùng khi nhìn thấy và đạt được, giành được đồ vật hay người mà phù hợp với sở thích, thị hiếu, hợp gu của bản thân
=> Trong trường hợp bài hát này có thể hiểu là mẫu người lí tưởng

2. Một số từ khác:
안달: vội vàng, thấp thỏm không yên
발목: mắt cá chân
아래: dưới
운동화: giày thể thao
청색: màu xanh
스키니진: skinny jeans
완벽: sự hoàn hảo, sự tuyệt hảo, tính hoàn thiện, tính toàn mỹ
조화: điếu hoa, hoa viếng đám ma; điều hòa, hài hòa, tạo hóa, hoa giả
살짝: nhẹ nhàng, len lén làm gì đó
크다: (hình dạng) to, lớn, rộng lớn, (khối lượng) to lớn, kềnh càng, đồ sộ, (소리가) (âm thanh) to lớn, ầm ĩ, ồn ào; trưởng thành, lớn lên, dạy dỗ, chăm sóc.
듯하다: dường như, có vẻ như, hình như.
가디건: áo cardigan
뚝: bỗng nhiên, tự dưng, bất thình lình, đột ngột; tiếng rơi của một vật to, nặng (uỵch, thịch); tiếng gẫy của cành cây, rắc, răng rắc
떨어지다: rơi, tách rời, còn lại
긴 생머리: tóc thẳng dài
곱다: đẹp, dễ nhìn, tốt, mềm mại; còng, bị uốn; đôn hậu, tấm lòng tốt, trái tim vàng; tê, tê cóng (lạnh)
수줍다: rụt rè, nhút nhát, bẽn lẽn, e thẹn
눈웃음: nụ cười bằng mắt
멍이 들도록 때리다: đánh nhừ tử, đánh cho bầm tím
멍때리다: theo Korean Wiki Project - This term means to stare off into space, you stare away and think about nothing. - ngơ ngẩn (bài báo tham khảo: http://baodatviet.vn/doi-song/du-lich/bat-cuoi-hai-cuoc-thi-ngo-ky-quac-o-trung-va-han-3270254/)
가슴이 떨리다: phấp phỏng, thổn thức
가녀리다: mảnh khảnh, mong manh
흠잡을 데가 없다: không còn gì để bắt lỗi, hoàn hảo
한시: ngay cả trong chốc lát, dù là trong chốc lát,thơ Hán (thơ được viết bằng chữ Hán)
지루하다: chán, nhàm chán, chán ngắt
틈이 없다: kín mít, không một chỗ hở, không có thời gian làm gì đó
애교: aego - để chỉ những hành động siêu dễ thương, đáng yêu khiến người đối diện không thể kiềm lòng
섞이다: bị trộn, bị pha trộn, bị pha lẫn, bị trộn lẫn
까칠하다: hốc hác, bơ phờ, phờ phạc (vì mệt mỏi, mất ngủ, lo lắng); thô ráp, xù xì, cọc cằn, khó chịu
말투: cách nói chuyện, phong cách nói
현실판: real version - bản thật, bản xịn
여성스러움: nữ tính, trông nữ tính
매혹: sự mê hồn, sự quyến rũ, sự thôi miên, sự huyễn hoặc
매료: làm lay động lòng người, lấy lòng người, mê hoặc
섬세: tính vi, tinh tế, tế nhị
손길: bàn tay, người làm công, nhân lực, tầm tay, tầm với, sự cứu trợ
어정쩡하다: mơ hồ, nhập nhằng, không rõ ràng, đáng ngờ, đáng nghi, khó xử, băn khoăn
몸짓: điệu bộ, cử chỉ
하품하다: ngáp
벅차다: vượt quá sức, vượt quá khả năng, không thể chịu đựng; tràn ngập, dâng tràn, tràn đầy; nghẹn ứ
입가: vành môi, bờ môi

노래로 한국어 공부 - HỌC TIẾNG HÀN QUA BÀI HÁT//iKon - 취향저격 (MY TYPE) - 한글 가사 (LỜI GỐC)

Nguồn: http://klyrics.net/ikon-my-type-lyrics-hangul-romanization/


Nguồn ảnh: YG LIFE
너는 내 취향저격 내 취향저격
말하지 않아도 느낌이 와
머리부터 발끝까지 다
너는 내 취향저격 난 너를 보면
가지고 싶어서 안달이 나
자기 전까지도 생각이 나
pow
가는 발목 아래 운동화와
청색 스키니진의 완벽한 조화
살짝 큰 듯한 가디건 아래
뚝 떨어진 긴 생머리가 참 고와
수줍은 눈웃음도
멍 때리는 듯한 모습도
예쁘게만 보이고 가슴이 막 떨려
왜 이제야 나타났니
you’re my 취향저격
oh oh 너의 가녀린 미소
oh oh 나를 보는 눈빛도
흠잡을 데가 없어
한시도 지루할 틈이 없어 perfect
oh oh 애교 섞인 목소리
oh oh 가까워지는 우리
왜 이제야 나타났어
드디어 사랑이 찾아왔어
너는 내 취향저격 내 취향저격
말하지 않아도 느낌이 와
머리부터 발끝까지 다
너는 내 취향저격 난 너를 보면
가지고 싶어서 안달이 나
자기 전까지도 생각이 나
pow
A girl 잠시 말 좀 물을게
그 까칠한 말투는 어디서 또 배웠대
you work and walk
and spit words like a boss
wonder woman
현실판은 너의 여성스러움
Oh 느낌적인 느낌
또 뭔가 매혹적인 눈빛에 매료돼
섬세한 그 손길
또 뭔가 어정쩡한 몸짓
I like it babe
oh oh 너의 가녀린 미소
oh oh 나를 보는 눈빛도
흠잡을 데가 없어
한시도 지루할 틈이 없어 perfect
oh oh 애교 섞인 목소리
oh oh 가까워지는 우리
왜 이제야 나타났어
드디어 사랑이 찾아왔어
너는 내 취향저격 내 취향저격
말하지 않아도 느낌이 와
머리부터 발끝까지 다
너는 내 취향저격 난 너를 보면
가지고 싶어서 안달이 나
자기 전까지도 생각이 나
pow
난 니가 정말 좋아
또 가끔 하품하는 모습까지도
내 스타일이야
오 마음이 잘 맞아
내 가슴이 벅차올라
니가 날 부를 때마다
입가에 웃음이 끊이질 않아
Oh girl you know that I love you
너는 내 취향저격 내 취향저격
말하지 않아도 느낌이 와
머리부터 발끝까지 다
너는 내 취향저격 난 너를 보면
가지고 싶어서 안달이 나
자기 전까지도 생각이 나
pow
난 니가 정말 좋아
또 가끔 하품하는 모습까지도
내 스타일이야
난 니가 정말 좋아
또 가끔 하품하는 모습까지도
내 스타일이야

노래로 한국어 공부 - HỌC TIẾNG HÀN QUA BÀI HÁT//아이콘 (IKON) - 지못미 (APOLOGY) - 번역본//LỜI DỊCH


Lúc nào cũng là chỗ ấy
Em vẫn luôn chờ tôi nhưng
Tôi đi rồi, tôi đã đi rồi
Đừng ngốc nghếch mà tin tôi như thế
Lời rằng tôi sẽ mãi mãi bảo vệ em
Là nói dối, là lời nói dối thôi

Trên bộ phim truyền hình tôi vẫn xem tối nay
Lại có những cảnh rõ ràng như thể đang nhìn vào mà cười mỉa tôi
Tôi chạy trốn như một tội nhân
Hôm nay em lại gào thét với tôi rằng biến đi

Tôi là thằng ích kỷ như thế
Em cũng biết mà
Em - người cứ mong tôi phải quan tâm đến những điều nhỏ nhặt
Dường như đã thành gánh nặng với anh
Chỉ một tấm ảnh chụp bình thường ấy thôi
Mà cũng không giữ lại được
Đến cả khoảnh khắc cuối cùng này đây
Chúng ta cũng chỉ nghĩ về bản thân mình

Xin lỗi, xin lỗi
Xin lỗi vì đã không bảo vệ được em, hãy sống thật tốt nhé
Xin lỗi, xin lỗi, xin em cũng quên tôi đi
Dù là đau đớn

Lời ước hẹn rằng mình sẽ mãi bên nhau
Giờ đây cũng không còn nữa rồi
Xin lỗi vì tôi không bảo vệ em được nữa

Tôi luôn luôn ở một chỗ khác
Đêm nào cũng bên bạn bè
Tôi vui chơi, suốt đêm

Trên điện thoại lật úp
Lần gọi cuối cùng của em
Một cuộc gọi nhỡ

Trên radio phát hôm nay
Bài hát ta từng cùng thích lại được phát
Tôi chạy trốn hệt như tội nhân
Hôm nay em lại gào lên với tôi rằng anh đi đi

Mong là tôi chỉ là một người trong bao người đến rồi đi trong đời em
Và rằng tôi cũng mong rằng nước mắt cùng đóa hoa anh đào kia tất cả cùng rơi xuống, để rồi hạt giống mới sẽ nảy mầm
Và mong cho kí ức đôi ta cũng đẹp và ngắn ngủi như hoàng hôn kia
Tất cả những điều này, bóng lưng bé nhỏ của em chẳng thể níu kéo bước chân tôi
Mong rằng em sẽ vui lên

Xin lỗi, xin lỗi
Xin lỗi vì đã không bảo vệ được em, hãy sống thật tốt nhé
Xin lỗi, xin lỗi, xin em cũng quên tôi đi
Dù là đau đớn

Lời ước hẹn rằng mình sẽ mãi bên nhau
Giờ đây cũng không còn nữa rồi
Xin lỗi vì tôi không bảo vệ em được nữa

Những lời mà đến bây giờ anh vẫn không đủ sức nói ra
Xin lỗi, là vì anh thiếu sót
Vì đến cuối cùng cũng chỉ còn là hình bóng nhỏ bé ấy thôi

Anh - người không thể thỏa mãn được em

Tha thứ cho anh nhé
Mong là em sẽ gặp được người ổn hơn, tốt hơn anh

Xin lỗi, xin lỗi
Xin lỗi vì đã không bảo vệ được em, hãy sống thật tốt nhé
Xin lỗi, xin lỗi, xin em cũng quên tôi đi
Dù là đau đớn

Lời ước hẹn rằng mình sẽ mãi bên nhau
Giờ đây cũng không còn nữa rồi

Xin lỗi vì tôi không bảo vệ được em được nữa

노래로 한국어 공부 - HỌC TIẾNG HÀN QUA BÀI HÁT//아이콘 (IKON) - 지못미 (APOLOGY) - 어휘//TỪ VỰNG


지못미: '지켜주지 못해 미안해’ - Xin lỗi vì không bảo vệ được em/bạn...
언제나 : luôn luôn, bất cứ khi nào; thường thường, thường xuyên; theo thói quen, lúc nào cũng; mỗi khi làm …
자리: chỗ; đất trống, khoảng không gian; hiện trường; vị trí, địa điểm; nơi xây dựng; địa vị, địa vị quan chức; cái trải ra chỗ nằm hay ngồi nói chung; chỗ ngủ; hệ số, vị trí của hệ số; vị trí của con số theo hệ thập phân
장면: cảnh, cảnh quay, trình diễn.
비웃다: cười mỉa, cười khinh bỉ, cười giễu cợt
마치: chiếc búa nhỏ; giống như, như thể
죄인: tội nhân
소리지르다: la hét, thét lên, hét toáng lên, hét ầm lên; nói ầm ĩ; làm ầm ĩ
이기적이다: ích kỷ
사소하다 : nhỏ vụn, vặt vãnh, chẳng đâu vào đâu
관심: sự quan tâm, sự lo lắng
부담: nhiệm vụ, gánh nặng; chi phí phải trả: trách nhiệm, nghĩa vụ
뒤집다: lộn ngược, lộn trong ra ngoài; đảo lộn trật tự, đảo ngược.
부재중 전화: cuộc gọi nhỡ
벚꽃: hoa anh đào
떨구다: hạ thấp, kéo xuống; rơi
새싹: mầm mới
노을: chiều vàng, hoàng hô
떼다: bóc; tách; kéo ra; không trả lại, quỵt nợ
가냘프다: tinh xảo, êm, nhẹ;  giọng nói nhỏ nhẹ
밀다: xô đẩy, đẩy, ùn, chen lấn; bào, đẽo, cắt; cạo
차마: thật quá sức để làm gì đấy

노래로 한국어 공부 - HỌC TIẾNG HÀN QUA BÀI HÁT//아이콘 (iKON) - 지못미 (APOLOGY) - 한글 가사//LỜI GỐC TIẾNG HÀN

Nguồn: http://colorcodedlyrics.com/2015/11/ikon-apology-jimosmi


 Nguồn ảnh: https://dobaekhan.files.wordpress.com/2015/11/ikon-apology.jpg

언제나 넌 같은 자리에
항상 날 기다렸지만
I was gone I was gone
바보같이 나를 믿지 마
영원히 널 지키겠단 말
거짓말 거짓말

오늘따라 자주 보던 TV Drama에선
뻔한 장면들이 날 보며 비웃고 있어
난 마치 죄인처럼 run away
넌 오늘도 내게 소리 질러 go away

내가 이기적인 놈이란 걸
넌 알고 있었잖아
사소한 관심을 바란 네가
부담스러웠나 봐
그 흔한 사진 한 장도
남기지 못한 채
마지막 순간까지도
우린 나만 생각해

미안 미안
지켜주지 못해 미안해 잘 살길바래
미안 미안 너도 날 잊어줘
아프지만

영원히 함께하잔 그 약속
이제는 없는 거야
지켜주지 못해서 미안해

언제나 난 다른 자리에
매일 밤 나의 친구들과
I’m out, all night

뒤집어놓은 내 전화기엔
너의 마지막 한 통의
부재중 전화

오늘따라 흘러나오는 Radio에선
같이 즐겨 듣던 노래가 나오고 있어
난 마치 죄인처럼 run away
넌 오늘도 내게 소리 질러 go away

너에게 오고 가는 사람들 중 한 명이기를 바람
그리고 눈물 벚꽃 모두 떨궈 새싹 피기를 바람
그리고우리 추억 노을처럼 짧고 아름답기를 바래
이 모든 것 발을 못 뗀 너의 가냘픈 등
기분 좋게 밀기를

미안 미안
지켜주지 못해 미안해 잘 살길바래
미안 미안 너도 날 잊어줘
아프지만

영원히 함께하잔 그 약속
이제는 없는 거야
지켜주지 못해서 미안해

지금까지 차마 못 했던 말
미안해 내가 부족해
끝까지 작은 모습뿐 이라서 yeah

널 채워주지 못한 나를

용서해
나보다 괜찮고 잘난 사람 만나길 바래

미안 미안
지켜주지 못해 미안해 잘 살길바래
미안 미안 너도 날 잊어줘
아프지만

영원히 함께하잔 그 약속
이제는 없는 거야

지켜주지 못해서 미안해

BÀI MỚI NHẤT

노래로 한국어 공부 - HỌC TIẾNG HÀN QUA BÀI HÁT// 빅뱅 (BIGBANG) - 꽃 길 (Flower Road) - 어휘/TỪ VỰNG

때론: đôi khi 외롭다: cô độc, đơn độc, cô đơn 슬프다: buồn, buồn bã, buồn rầu 노래하다: hát, ca, hót, reo, ngâm, xướng 마지막: cuối cùng 부디: ...