sponsor

Slider

Hình ảnh chủ đề của kelvinjay. Được tạo bởi Blogger.

BÀI MỚI

Music

VIDEO MỚI

NGOẠI NGỮ

ẨM THỰC

TIN HỌC

ĐỜI SỐNG

THỐNG KÊ

노래로 한국어 공부 - HỌC TIẾNG HÀN QUA BÀI HÁT//EPIK HIGH FT LEE HAYI - IT'S COLD (춥다) – 번역본//LỜI DỊCH


Xuân đến, hoa nở.
Hạ sang, kí ức cũng chảy tan…

Tôi vốn dĩ đã là đứa bé không hợp với bốn mùa, là đứa bé lạnh lùng mà.
Cái tính vô tình như mùa đông ẩn trong da thịt. Gió lạnh buốt. Như em biết đấy, em hiểu mà.
Sự lạnh lùng là tất cả những gì tôi có. Trái tim tôi như biển mùa đông.
Lên con thuyền tiến lại gần hẳn em sẽ hiểu. Tôi không phải hòn đảo mà chỉ là một núi băng.
Tôi đánh mất trọng tâm rồi thì phải. Mắt chìm trong sương dày. Kí ức buốt lạnh.
Giẫm chân lên rồi hét thật to chẳng để tâm đến lưỡi gà trong cổ họng.
Tôi là tảng băng chỉ lưu lại những vết sẹo đau đớn.
Trong tim sụp đổ như mới qua trận lở tuyết. Gượng dậy rồi lại về đêm không ánh lửa.
Dù có ánh dương nơi em thì ngọn núi tuyết này cũng không tan chảy.

Nơi đây lạnh lắm. Dù có thử giấu tay trong túi áo.
Lạnh quá. Dù có thử khum tay lại mà hà hơi.
Con tim đông cứng lại, môi không ngừng nứt nẻ.

Chỉ mình tôi lạnh. Dù có thử quấn mình với lớp chăn dày.
Lạnh quá. Dù có thử được ai đó ôm vào lòng đi nữa.
Trong tim có lỗ thủng cố chắn lại mà gió vẫn không ngừng rít qua.

Xuân xuyến xao tìm đến nhưng tôi vẫn đứng nơi tận cùng vạt thu.
Kí ức dừng lại ở mùa đông. Khóa hơi ấm lại. Con tim khô héo trong dạ thịt nứt nẻ.
Kí ức bị giam lại nơi dòng sông đông cứng. Giữ chặt lấy tôi không chịu buông.
Từ sau khi hiểu được sự chia ly lạnh lùng, mùa xuân hoa nở ấy cũng chẳng đến nữa.
Hoa anh đào với tôi như bông tuyết - cũng nở rồi mà... Nơi này lạnh quá.
Ánh mặt trời với tôi cũng như con bão tuyết đổ xuống mà thôi. Chỉ mình tôi lạnh.
Em cũng biết nếu chạm vào thì tất cả đông lại mà. Tôi lo là mình sẽ sợ hãi mà nắm lấy tay em.
Tôi sợ là nếu em bước đến gần tôi thì con tim em cũng nhiễm bệnh mất.

Nơi đây lạnh lắm. Dù có thử giấu tay trong túi áo.
Lạnh quá. Dù có thử khum tay lại mà hà hơi.
Con tim đông cứng lại, môi không ngừng nứt nẻ.

Chỉ mình tôi lạnh. Dù có thử quấn mình với lớp chăn dày.
Lạnh quá. Dù cố thử được ai đó ôm vào lòng đi nữa.
Trong tim có lỗ thủng cố chắn lại mà gió vẫn không ngừng rít qua.

Tôi lạnh như băng. Tôi lạnh như băng. Tôi lạnh như băng. Rất lạnh.

Xuân đến, hoa nở.
Hạ sang, kí ức có chảy tan thì nơi đây…

Nơi đây lạnh lắm. Lạnh quá.
Con tim đông cứng lại, môi không ngừng nứt nẻ.

Chỉ mình tôi lạnh. Lạnh quá.

Trong tim có lỗ thủng cố chắn lại mà gió vẫn không ngừng rít qua.

노래로 한국어 공부 - HỌC TIẾNG HÀN QUA BÀI HÁT//EPIK HIGH FT LEE HAYI - IT'S COLD (춥다) – 어휘/ TỪ VỰNG


춥다: Lạnh
봄: mùa xuân
꽃이 피다: hoa nở (피우다: Ngoại động từ của 피다, có nghĩa làm cho nở ra, làm cho dãn ra)
여름: mùa hè
기억: kí ức, trí nhớ
녹다: tan, chảy
원래: vốn là, vốn có, vốn như cũ, vốn dĩ, từ trước
사계절: bốn mùa
어울리다: xứng đáng, thích hợp
차갑다: lạnh
아이: đứa bé, đứa trẻ
모질다: tàn bạo, vô tình, nhẫn tâm
성격: tính cách
겨울: mùa đông
시리다: lạnh, buốt  
바람: luồng không khí, gió, bão
알다: biết, biết cách, quen, hiểu, nhận thức
냉정: lạnh lùng, lạnh nhạt
바다: biển
심장: tim, trái tim
배: con thuyền, tàu
띄우다: ở đay là chủ động từ của "뜨다", nghĩa là làm cho nổi, cho nổi lên.
(…에 배를 띄우다:   thả thuyền trên…)
섬: đảo, hòn đảo
빙산: tảng băng, núi băng
초점: tâm điểm, trọng tâm
잃다: mất, không còn
서리: sương
끼다: đan dày, kết, nhiều
밟히다: bị giẫm chân lên
목젖: lưỡi gà trong cổ họng, cục thịt trong cổ họng
비명: tiếng thét, tiếng hét lên
지르다: hét lên, kêu to lên.
아프다: đau
상처: vết thương, vết sẹo, nghĩa bóng, chỉ vết thương, nỗi đau
남다: còn lại, để lại, thừa lại.
빙판: tảng băng, tấm băng
눈사태: lở tuyết
무너지다: sụp, đổ, vỡ, bể, gục xuống, mệt mỏi, sụp đổ, hỗn loạn
추스르다: kéo lên, xốc lên
다시: lại, lặp đi lặp lại, lần nữa
불: lửa
꺼지다: tắt, dừng
밤: đêm, buổi tối
해가 뜨다: mặt trời lên, mặt trời mọc
눈: tuyết
덮이다: bị động từ của "덮다", bị che, bị đậy, bị phủ; bị che đậy, bị bưng bít.
산: núi
주머니: úi, cái túi
손: tay, bàn tay
숨기다: giấu, cất, che giấu
너무:  quá, quá mức
모으다: gom, góp, tập trung, sưu tầm
입김: hơi thở
불다: thổi
마음: tinh thần, cảm giác, suy nghĩ
얼어붙다:  bị đông cứng, bị đông đá
자꾸: luôn luôn, thường xuyên, lặp đi lặp lại, nhiều lần
입술: môi
트다: nứt, vỡ; mọc, nảy ra
이불: chăn và nệm
몸: cơ thể, vóc dáng, sức khoẻ, mạng sống
감싸다: gói ghém, gói, quấn; bao che, bảo hộ.
품: ngực, tấm lòng, lồng ngực
안기다: chủ động từ của 안다, làm cho ai ôm cái gì đó
 -> …품에 안기다: được ôm trong lòng ai đó
가슴: trái tim, tấm lòng
구멍: lỗ, lỗ thủng, lỗ trống, cái lỗ
나서다: xuất hiện, ra, đi ra; tiến tới; rời bỏ
->구멍 나서다: bị thủng
막다: bịt, chặn, lấp, ngăn; ngăn lại, chắn, không cho làm gì đó
새다: sáng ra, tỏ; rò, rỉ; ánh sáng chiếu vào lỗ thủng.
설레다: rung, run, hồi hộp, xao xuyến
찾아오다: tìm đến
가을: mùa thu
끝: phần cuối; kết thúc; giới hạn
자락: vạt áo, gấu áo quần, tà áo.
->끝자락: theo từ điển tiếng anh thì mình suy ra là: “end of bottom” -> đoán nghĩa có lẽ là “tận cùng của cuối cùng”??? (ai biết từ này thì bảo nhé)
서다: đứng, đứng dậy; dừng lại, đứng lại
멈추다: ngừng, dừng
따스하다: ấm áp, ấm, nóng
가두다: khóa lại, giam lại, nhốt lại
마르다: khô; người gầy đi, ốm đi; hết, cạn, không còn
살: thịt, bắp cơ, da thịt; nước da; múi, phần trong của trái cây.
안: trong
강물: nước sông
갇히다: bị giam, bị nhốt
추억: kỉ niệm, kí ức
붙잡다: nắm chặt; bắt kẻ trộm; giữ lại
놓다: để, đặt, để lại, đề phòng, trợ động từ, chỉ một trạng thái nào đó, để như thế
이별: chia tay, ly biệt
뒤: phía sau, ở phía sau; sau này, sau đó, sau khi; dấu vết.
부터: từ; theo thứ tự; từ chỗ này đến chỗ kia
벚꽃: hoa anh đào
눈송이: bông tuyết
처럼: như, bằng như, giống như, như là
피다: dãn ra; nở; cháy
햇살: ánh sáng mặt trời
눈보라: cơn bão tuyết, trận bão tuyết
치다: sấm đánh, mưa rơi, tuyết rơi
건드리다: động chạm vào; khiêu khích
얼리다: làm cho đông lại, ướp lạnh.
잡: nắm; bắt giữ; nắm lấy
겁: sự sợ hãi, nhát gan
나오다: đi ra, bước ra, ra ngoài; xuất hiện, cho thấy hình ảnh, tham gia, tham dự, có mặt
가까워지다: trở nên gần hơn , đang đến gần; trở nên thân thiết hơn, trở nên gần gũi hơn
몸살: mỏi mệt, ốm
걸리다: bị treo, bị móc, mắc; mắc phải, bị; gắn liền với, bị treo bởi

노래로 한국어 공부 - HỌC TIẾNG HÀN QUA BÀI HÁT//Epik High ft Lee Hayi - It's Cold (춥다) – 한글 가사// LỜI GỐC



Nguồn: http://m.music.daum.net/song/vcliplyrics?song_id=9592697&album_id=636590

봄이 와 꽃을 피우고.
여름이 와 기억이 녹아 내려도...


난 원래 사계절이 어울리지 않아, 차가운 아이잖아.
모진 성격은 살을 에는 겨울. 시린 바람. 알만큼 알잖아.
내겐 냉정이 다인걸. 겨울바다 같은 심장인걸.
배를 띄워 다가오면 알겠지. 내가 섬이 아닌 빙산인걸.
난 초점을 잃었지. 서리 낀 눈. 시린 기억이
밟혀서 목젖 없이 비명만 질렀지. 아픈 상처만 남은 빙판이었지.
눈사태 난 듯 무너진 맘. 추스려 보니 다시 불 꺼진 밤.
너란 해가 떠도 눈 덮인 산은 녹지 않아.

여긴 춥다. 주머니에 손을 숨겨봐도
너무 춥다. 손을 모아 입김 불어봐도
마음이 얼어붙어서 자꾸 입술이 튼다.

나만 춥다. 이불로 내 몸을 감싸봐도
너무 춥다. 누군가의 품에 안겨봐도
가슴이 구멍 나서 막아보려 해도 자꾸 바람이 샌다.

봄은 설레며 찾아오지만 난 가을의 끝자락에 서.
겨울에 멈춘 기억. 따스함은 가뒀어. 마른 마음의 튼 살 안에서.
얼어붙은 강물에 갇힌 추억. 붙잡고 내 손을 놓지 않아.
차가웠던 이별을 안 뒤부터 꽃 피던 그 봄은 오지 않아.
벚꽃이 내겐 눈송이처럼 피잖아. 여긴 춥다.
햇살도 내겐 눈보라처럼 치잖아. 나만 춥다.
건드리면 다 얼리잖아. 너의 손을 잡을까 겁이 난다.
네가 나와 가까워지면 너의 심장도 몸살 걸릴까봐.

여긴 춥다. 주머니에 손을 숨겨봐도
너무 춥다. 손을 모아 입김 불어봐도
마음이 얼어붙어서 자꾸 입술이 튼다.

나만 춥다. 이불로 내 몸을 감싸봐도
너무 춥다. 누군가의 품에 안겨봐도
가슴이 구멍 나서 막아보려 해도 자꾸 바람이 샌다.

I'm cold as ice. I'm cold as ice. I'm cold as ice. So cold.

봄이 와 꽃을 피우고.
여름이 와 기억이 녹아 내려도 여긴...

여긴 춥다. 너무 춥다.
마음이 얼어붙어서 자꾸 입술이 튼다.

나만 춥다. 너무 춥다.
가슴이 구멍 나서 막아보려 해도 자꾸 바람이 샌다.

Nguồn ảnh: kpoplyrics

BÀI MỚI NHẤT

노래로 한국어 공부 - HỌC TIẾNG HÀN QUA BÀI HÁT// 빅뱅 (BIGBANG) - 꽃 길 (Flower Road) - 어휘/TỪ VỰNG

때론: đôi khi 외롭다: cô độc, đơn độc, cô đơn 슬프다: buồn, buồn bã, buồn rầu 노래하다: hát, ca, hót, reo, ngâm, xướng 마지막: cuối cùng 부디: ...