sponsor

Slider

Hình ảnh chủ đề của kelvinjay. Được tạo bởi Blogger.

BÀI MỚI

Music

VIDEO MỚI

NGOẠI NGỮ

ẨM THỰC

TIN HỌC

ĐỜI SỐNG

THỐNG KÊ

노래로 한국어 공부 - HỌC TIẾNG HÀN QUA BÀI HÁT//BEAST - FICTION - LỜI DỊCH (번역)


Tôi vẫn-chưa-quên-được-em
Vẫn-chưa-tin-được tất-cả
Hôm-nay tôi-cũng-chưa-thể-để-em-đi-như-thế

Tôi sẽ viết lại câu chuyện của đôi ta thêm lần nữa
Câu chuyện thật dài không hồi kết
Tạm chôn cảm giác mất mát thấm đẫm trong da thịt
Tôi sẽ đặt bút viết một câu chuyện mới
Mở đầu là em và tôi đang cười một cách hạnh phúc
Bối cảnh đặt bên trong căn phòng chật hẹp không lối thoát, để em không thể rời bỏ tôi

Tôi hôn em như thể chưa có gì xảy ra
Tôi không thể rời xa dáng vẻ dịu dàng ấy
Chẳng có gì là kết thúc của chúng mình cả

Tôi lại như thế (tiểu thuyết trong mộng tưởng)
Không thể quên được (tiểu thuyết trong mộng tưởng)
Trong tim tôi vẫn đang viết tiếp câu chuyện không hồi kết

Tôi sẽ giữ chặt lấy em (tiểu thuyết trong mộng tưởng)
Sẽ không để vuột mất (tiểu thuyết trong mộng tưởng)
Trong câu chuyện không hồi kết của em và tôi
Hôm nay, tôi vẫn trong mộng tưởng

Bây giờ ở đây chẳng có gì ngoài những chuyện kể hạnh phúc
Câu chuyện thật hạnh phúc chỉ của riêng hai ta
Tôi vẫn đang viết như thế (khác với hiện thực)
Nó đang dần được hoàn thiện

Em đi về phía tôi rồi ôm lấy tôi
Tôi tuyệt đối sẽ không vuột mất em - người tôi đang ôm trong vòng tay
Chẳng có gì là kết thúc của chúng mình cả

Tôi lại như thế (tiểu thuyết trong mộng tưởng)
Không thể quên được (tiểu thuyết trong mộng tưởng)
Trong tim tôi vẫn đang viết tiếp câu chuyện không hồi kết

Tôi sẽ giữ chặt lấy em (tiểu thuyết trong mộng tưởng)
Sẽ không để vuột mất (tiểu thuyết trong mộng tưởng)
Trong câu chuyện không hồi kết của em và tôi
Hôm nay, tôi vẫn trong mộng tưởng

Nhưng tôi chỉ nói thêm một lần nữa thôi
Rằng giờ em đang ở bên tôi
Rằng tôi vẫn đang tin như thế
(Nhưng chỉ là mộng tưởng mà thôi)

Tôi là một tác giả đã đánh mất phương hướng
Đoạn kết của tiểu thuyết này biết phải kết sao đây?
(Mộng tưởng của riêng tôi) Phải kết thôi
Tôi yêu em, tôi yêu em, tôi yêu em
Tôi yêu em, tôi yêu em, cứ ba chữ này thôi
(Tất cả chỉ là mộng tưởng) mà đặt bút viết xuống
Ngòi bút chậm chạp trên mặt giấy cũ ố bẩn vì nước mắt
(Tất cả chỉ là mộng tưởng) câu chuyện này chẳng thể hạnh phúc cũng chẳng thể buồn đau

Giờ đây tôi đang viết ra câu chuyện trong suy nghĩ thật hạnh phúc
Như tất cả vẫn chỉ là mong ước mà thôi

Tôi sẽ hạnh phúc (mộng tưởng trong tiểu thuyết, trong tiểu thuyết)
Chúng ta sẽ ở bên nhau (mộng tưởng trong tiểu thuyết, trong tiểu thuyết)
Bây giờ sẽ bắt đầu (mộng tưởng trong tiểu thuyết, trong tiểu thuyết)
Sẽ không có kết thúc (mộng tưởng trong tiểu thuyết, trong tiểu thuyết)

노래로 한국어 공부 - HỌC TIẾNG HÀN QUA BÀI HÁT//BEAST - FICTION - 어휘 (TỪ VỰNG)


아직: vẫn chưa, bây giờ vẫn, cho đến giờ vẫn
잊다: quên, đãng trí, nhãng; không nhớ; bỏ quên, để quên
못하다: không thể, không có khả năng làm được điều gì, không đạt, không được, không bằng
모든: tất cả, mọi
믿다: tin cậy, tin tưởng, tin, tin tưởng, tin, thành tâm, thành kính
다시: lại, lần nữa, thêm một lần nữa, lần thứ hai; lặp đi lặp lại, bằng cách khác
만들다: làm, chế tạo, chế tác, gây ra, làm nên, tạo ra, pha chế, chưng cất, làm ra, dựng lên, thảo, soạn
이야기: câu chuyện, sự kể chuyện, đối thoại, trò chuyện
끝나다: kết thúc, cuối cùng, kết cuộc; hết (kì hạn)
아주: hoàn toàn; rất, mức độ nhiều; dù một chút, một ít
기나길다: dài đằng đẵng, dài dằng dặc
살갗: làn da, nước da
파다: đào bới, đẽo, đục; khoan; moi móc
스며들다: tẩm, nhiễm, nhập, ngấm, thấm đượm, sực nức
상실: mất mát, tổn thất, bị lấy đi, bị chiếm đoạt.
상실감: cảm giác mất mát, tổn thất
잠시: tạm thời, một lúc, trong một khoảng thời gian ngắn
묻다: chôn, vùi, chôn cất, mai táng, hỏi, bị nhuốm màu, bị làm bẩn
배경: bối cảnh, cảnh nền, phông nền, đằng sau, phía sau
출구: lối ra, cửa ra
좁다: hẹp (phạm vi), chật, chật hẹp (diện tích), gò bó, có cảm giác bất tiện
달콤하다: ngọt ngào, đường mật, dịu dàng
곁: bên cạnh
붙잡다: chộp, tóm, nắm bắt, kiếm được việc làm.
현실: hiện thực, thực tế, hiện tại
채워지다: làm đầy, làm thoả mãn
달려오다: chạy đến, chạy lại
안기다: làm cho ôm lấy, cho nhận (đồ vật); cho ôm lấy (hy vọng); làm cho ôm lấy phải (đồ giả, thiệt hại); được ôm, bị ôm (trong tay) (bị động); cho gà ấp trứng (gây khiến)
절대: tuyệt đối
목적: mục đích, đích hướng tới
잃어버리다: bị mất
작가: tác giả, tác giả tiểu thuyết, tác giả tác phẩm nghệ thuật
소설: tiểu thuyết
마무리: sự hoàn tất, sự kết thúc
무뎌지다: bị giảm sút, trở nên cùn, chậm chạp
펜: cây bút, ngòi bút
얼룩지다: vấy bẩn
낡다: cũ; mòn, hỏng, sờn
종이: giấy

노래로 한국어 공부 - HỌC TIẾNG HÀN QUA BÀI HÁT//BEAST - FICTION - LỜI GỐC (한글 가사)

Nguồn: https://colorcodedlyrics.com/2011/05/b2stbeast-fiction-cc-lyrics


Nguồn ảnh: Cap Official MV

아직 난 널 잊지 못하고
모든 걸 다 믿지 못하고
이렇게 널 보내지 못하고 오늘도.
다시 만들어볼게 우리 이야기
끝나지 않게 아주 기나긴
살갗을 파고 스며드는
상실감은 잠시 묻어둘게
새로 써 내려가 시작은
행복하게 웃고 있는 너와 나 네가 날
떠나지 못하게 배경은
출구가 없는 좁은 방 안

아무렇지 않게 네게 키스하고
달콤한 너의 곁을 떠나가질 못해
우린 끝이라는 건 없어

이렇게 난 또 (Fiction in Fiction)
잊지 못하고 (Fiction in Fiction)
내 가슴 속에 끝나지 않을
이야길 쓰고 있어

널 붙잡을게 (Fiction in Fiction)
놓지 않을게 (Fiction in Fiction in Fiction)
끝나지 않은 너와
나의 이야기 속에서
오늘도 in Fiction

지금 여긴 행복한 이야기들밖에 없어
너무 행복한 우리 둘만의 이야기가
이렇게 (현실과는 다르게) 써 있어
점점 채워지고 있어

너는 나에게로 달려와서 안기고
품 안에 안긴 너를 나는 절대 놓지 못해
우린 끝이라는 건 없어

이렇게 난 또 (Fiction in Fiction)
끊지 못하고 (Fiction in Fiction)
내 가슴 속에 끝나지 않을
이야길 쓰고 있어

널 붙잡을게 (Fiction in Fiction)
놓지 않을게 (Fiction in Fiction in Fiction)
끝나지 않은 너와
나의 이야기 속에서
오늘도 in Fiction

다시 한 번 더 말하지만
지금 너는 내 옆에 있다고
그렇게 믿고 있어 난
(하지만 Fiction)

난 목적을 잃어버린 작가
이 소설의 끝은 어떻게 마무리
(나만의 Fiction) 지어야 해
사랑해 사랑해 사랑해
사랑해 사랑해 이 세 글자만
(모두 다 Fiction) 써 내려가
무뎌진 펜 눈물로 얼룩진 낡은 종이 위로
(모두 다 Fiction) 행복할 수도 슬플
수도 없어 이 이야기는

지금 난 너무나도 행복한
생각에 이야기를 쓰지만
모든 게 바람일 뿐이라고 여전히

난 행복한 걸 (Fiction in Fiction in Fiction)
우리 함께인 걸 (Fiction in Fiction in Fiction)
이제 시작인 걸 (Fiction in Fiction in Fiction)
끝은 없는 걸 (Fiction in Fiction in Fiction)

노래로 한국어 공부 - HỌC TIẾNG HÀN QUA BÀI HÁT//BEAST – ON RAINY DAYS (비가 오는 날엔) - 번역본//LỜI DỊCH


Thế gian dần chìm vào bóng tối
Mưa lặng lẽ rơi
Vẫn như trước vậy

Hôm nay tất nhiên cũng thế
Anh sẽ chằng thể nào thoát ra
Cứ chìm trong suy nghĩ về em

Giờ đây
Tuy biết là sẽ kết thúc nhưng…
Tuy biết là thật ngu ngốc nhưng…
Tuy biết là không phải lúc này nhưng…
Vì từng ấy lòng tự tôn mà chẳng thể giữ em lại
Vì chỉ chút nuối tiếc ấy…

Những ngày mưa tìm đến anh
Dày vò anh suốt đêm dài
Mưa tạnh thì em cũng đi theo
Chầm chậm, từng chút một, sẽ tan biến vậy nhỉ?

Hình như anh say rồi, chắc uống từng ấy được rồi
Mưa rơi làm anh như cũng gục ngã theo
Gì chứ? Không phải anh nhớ em hay cái gì như thế đâu
Duy chỉ thời gian ta đã có vẫn còn chút khó trả lời
Em thật sự đã rất thích, nếu là những ngày như thế
Mở ra kí ức vẫn còn vẹn nguyên
Cố tình bước chân vào cái bẫy mang tên kỉ niệm
Định thoát ra nhưng thậm chí vùng vẫy cũng không được

Giờ đây
Tuy đã xóa hết hình bóng em nhưng…
Tuy đã giũ bỏ tất cả nhưng…
Cứ mỗi lần mưa lại rơi
Tất cả những kí ức về em mà anh vẫn khổ sở chôn giấu
Dường lại một lần nữa trở về và tìm kiếm em

Những ngày mưa tìm đến anh
Dày vò anh suốt đêm dài
Mưa tạnh thì em cũng đi theo
Chầm chậm, từng chút một, sẽ tan biến vậy nhỉ?

(Gửi đến em) Giờ đây tuy không còn đường quay lại
Nhưng lúc này nhìn em hạnh phúc
Dẫu sao thì anh cũng cố thử cười
Bởi sức mạnh từng có thể giữ em lại giờ đâu còn nữa

Những ngày mưa tìm đến anh
Dày vò anh suốt đêm dài
Mưa tạnh thì em cũng đi theo
Chầm chậm, từng chút một, sẽ tan biến vậy nhỉ?

Dẫu sao thì kết thúc giờ đây sẽ đến như thế
Anh như thằng ngốc hối hận muộn màng
Mưa luôn đến, rồi cứ tiếp tục lặp đi lặp lại vậy sao?
Mưa tạnh rồi anh cũng sẽ ngừng thôi nhỉ

Mưa luôn đến, rồi cứ tiếp tục lặp đi lặp lại vậy sao?

Mưa tạnh rồi anh cũng sẽ ngừng thôi nhỉ?

노래로 한국어 공부 - HỌC TIẾNG HÀN QUA BÀI HÁT//BEAST – ON RAINY DAYS (비가 오는 날엔) - 어휘/ TỪ VỰNG


비가 오다: mưa đến, mưa rơi
날: ngày, hôm; khoảng thời gian nào đó, ngày tháng
세상: thế gian, thế giới, xã hội; cuộc đời; thời đại
어둡다: tối; tối tăm, không sáng sủa; không tốt, xấu; không biết gì, không rõ, ít tri thức về cái gì.
조용히: một cách tĩnh lặng, yên tĩnh
비가 내리다: trời mưa, mưa rơi
여전히: như trước, như trước đây
그대로: như vậy, theo vậy, theo như thế
어김 없이: không thất hứa
어김없이: chắc chắn, rõ ràng, không nghi ngờ gì nữa, nhất định, hẳn thế, tất nhiên, dĩ nhiên
벗어나다: thoát ra khỏi; tránh khỏi mắt ai; trái ngược, đi xa, thoát ra
안: bên trong, phía trong, trong; trong giới hạn nào đó, trong vòng, trong
미련: rất dốt, dốt và bướng bỉnh, ngu; lưu luyến, luyến tiếc
그까짓: chỉ có từng ấy, từng ấy
자존심: lòng tự trọng, lòng tự tôn
잡다: nắm, bắt giữ, nắm lấy
조금: một chút, chút, ít
아쉽다: tiếc, tiếc nuối
뿐: chỉ, duy nhất; một mình, duy nhất, duy
밤을 새우다: thức đêm
괴롭히다: quấy phá, phiền nhiễu, dày vò, trêu chọc, trêu ngươi, hành hạ, trù dập
비가 그치다: mưa tạnh
따르다: đi theo, bám theo, theo
서서히: từ từ, chầm chậm
조금씩: dần dần
취하다: say rượu, say mê, say thuốc
그만: nhỏ bé, từng ấy; từng ấy, mức ấy; ngay tức thì, tức khắc; dừng tay, dừng ở đó
마시다: uống; hít thở, hít vào
비가 떨어지다: mưa rơi
떨어지다: rớt, rơi; mất tình cảm
다만: chỉ, duy nhất, chỉ có; tuy nhiên, nhưng
가지다: mang, cầm, lấy, nắm; sở hữu, có
시간: tiếng đồng hồ; thời điểm, thời gian, khoảng thời gian, thời giờ, giờ
좀: một chút, một ít; hãy, mong; rất, biết bao nhiêu
날카롭다: sắc; sắc sảo; nhạy bén, mẫn cảm; khó trả lời
참: sự thật, thật, đúng; đúng là, thật là; nhân lúc nghỉ ngơi, nơi nghỉ ngơi, đúng vào lúc, đúng lúc
생생하다: tươi, sống, sinh động, mới (생생한 기억: kí ức còn nguyên vẹn)
꺼내다: lấy ra, lôi ra; tìm ra, móc ra, lôi ra, đưa ra (vấn đề gì)
추억: kỉ niệm, kí ức
덫: cái bẫy, bẫy
일부러: cố tình, cố ý
발을 들여 놓다: bước chân vào
발버둥치다: vùng vẫy, ngoi ngóp
조차: ngay cả, ngay như, thậm chí
내다: gây ra, để xảy ra – thể hiện, đưa ra, thể hiện ra – trở nên nổi tiếng; trợ động từ, đi sau động từ, chỉ đã vượt qua, làm và hoàn thành một việc gì đó
비우다: làm cho trống, bỏ trống, để trống; đi ra ngoài, để trống (văn phòng)
힘들다: mệt, vất vả, cực nhọc; khó giải quyết, khó khăn
숨기다: giấu, cất, che giấu
돌아오다: quay trở về, trở lại; đến lượt; nhận lấy, gánh chịu, được nhận

돌아가다: trở về, quay về, quay lại; quay trở lại , quay trở thành; kết thúc, chấm dứt
길: con đường, đường phố, đường đi; chuyến hành trình; con đường, phương hướng, lộ trình
어차피: dẫu sao thì, dù sao thì, dẫu thì
어쩌: vô tình; làm sao, sao, như thế
뒤늦다: muộn, muộn màng
후회: hối hận
덜떨어지다: ngu ngốc, kém phát triển
놈: thằng, gã
항상: thường xuyên, thường, lúc nào cũng
계속: tiếp tục, liên tục, không ngừng
반복: lặp đi lặp lại
그제서야: mới (vỡ lẽ, chịu làm gì đấy)
그치다: ngưng, dừng, chấm dứt; ngừng, dừng lại

노래로 한국어 공부 - HỌC TIẾNG HÀN QUA BÀI HÁT//BEAST – On rainy days (비가 오는 날엔) - 한글 가사//LỜI GỐC


Nguồn: http://alwaysbeast.com/lyrics/1st-full-album-fiction-fact/비가-오는-날엔-on-rainy-days/

세상이 어두워지고
조용히 비가 내리면
여전히 그대로

오늘도 어김없이 난
벗어나질 못하네
너의 생각 안에서

이제
끝이라는 걸 알지만
미련이란 걸 알지만
이제 아닐 걸 알지만
그까짓 자존심에 널 잡지 못했던 내가
조금 아쉬울 뿐이니까

비가 오는 날엔 나를 찾아와
밤을 새워 괴롭히다
비가 그쳐가면 너도 따라서
서서히 조금씩 그쳐가겠지

취했나 봐 그만 마셔야 될 것 같애
비가 떨어지니까 나도 떨어질 것 같애
뭐 네가 보고 싶다거나 그런 건 아냐
다만 우리가 가진 시간이 좀 날카로울 뿐
네가 참 좋아했었던 이런 날이면
아직 너무 생생한 기억을 꺼내놓고
추억이란 덫에 일부러 발을 들여놔
벗어나려고 발버둥조차 치지 않아

이제
너를 다 지워냈지만
모두 다 비워냈지만
또다시 비가 내리면
힘들게 숨겨놨던 너의 모든 기억들이
다시 돌아와 널 찾나 봐

비가 오는 날엔 나를 찾아와
밤을 새워 괴롭히다
비가 그쳐가면 너도 따라서
서서히 조금씩 그쳐가겠지

(너에게로) 이젠 돌아갈 길은 없지만
지금 행복한 너를 보며
난 그래도 웃어볼게 널 잡을 수 있었던
힘이 내겐 없었으니까

비가 오는 날엔 나를 찾아와
밤을 새워 괴롭히다
비가 그쳐가면 너도 따라서
서서히 조금씩 그쳐 가겠지

어차피 끝나버린 걸 이제 와 어쩌겠어
뒤늦게 후회나 하는 거지 덜떨어진 놈처럼
비는 항상 오니까 계속 반복되겠지
그치고 나면 그제서야 나도 그치겠지

비는 항상 오니까 계속 반복되겠지

그치고 나면 그제서야 나도 그치겠지

BÀI MỚI NHẤT

노래로 한국어 공부 - HỌC TIẾNG HÀN QUA BÀI HÁT// 빅뱅 (BIGBANG) - 꽃 길 (Flower Road) - 어휘/TỪ VỰNG

때론: đôi khi 외롭다: cô độc, đơn độc, cô đơn 슬프다: buồn, buồn bã, buồn rầu 노래하다: hát, ca, hót, reo, ngâm, xướng 마지막: cuối cùng 부디: ...